Căn hộ CT2Phố cảnh Phước HảiPhối cảnh vĩnh điềm trung

HỒ SƠ YÊU CẦU CHÀO GIÁ CẠNH TRANH GÓI THẦU: CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT CỬA NHÔM KÍNH – VÁCH KÍNH CÔNG TRÌNH: CHUNG CƯ CT4 DỰ ÁN: KHU ĐÔ THỊ VCN – PHƯỚC HẢI, TP. NHA TRANG, TỈNH KHÁNH HÒA

A. CHỈ DẪN ĐỐI VỚI NHÀ THẦU

Mục 1. Giới thiệu gói thầu 
            -      
Chủ đầu tư         : Công ty Cổ phần Đầu tư VCN.
            
-       Tên gói thầu       : Cung cấp và lắp đặt cửa nhôm kính – vách kính.
            
-       Công trình          : Chung cư CT4.
            
-       Dự án                 : Khu đô thị VCN – Phước Hải.
            
-       Địa điểm xây dựng  : Khu đô thị VCN – Phước Hải, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
            
-       Nguồn vốn để thực hiện dự án:

  • Vốn tự có của Chủ đầu tư.
  • Vốn vay tín dụng thương mại, vốn huy động khác.

Mục 2. Phạm vi cung cấp

Cung cấp và lắp đặt cửa nhôm kính – vách kính Chung cư CT4 dự án Khu đô thị VCN Phước Hải với thông số như sau:

TT

HIỆU

QUY CÁCH

VỊ TRÍ CỬA

SL

KÍCH THƯỚC

RỘNG

CAO

Cửa thép chống cháy

1

DF01

Cửa thép chống cháy một cánh mở quay giới hạn chịu lửa 90 phút

Cửa thang bộ thoát hiểm

81

960

2150

2

DS01

Cửa thép chống cháy một cánh mở quay giới hạn chịu lửa 70 phút

Phòng kỹ thuật

40

800

2150

3

DS 01*

Cửa thép chống cháy một cánh mở quay giới hạn chịu lửa 70 phút

Phòng đựng bình chữa cháy

1

800

1900

4

DS02

Cửa thép chống cháy hai cánh mở quay giới hạn chịu lửa 70 phút

Phòng kỹ thuật

21

1200

2150

5

DS02*

Cửa thép chống cháy hai cánh mở quay giới hạn chịu lửa 70 phút

Phòng rác tầng trệt

2

1390

2150

6

DS03

Cửa thép chống cháy hai cánh mở quay giới hạn chịu lửa 70 phút

Trạm bơm máy phát tầng trệt

2

1800

2150

7

DS04

Cửa thép chống cháy một cánh mở quay giới hạn chịu lửa 70 phút

Phòng kỹ thuật điện,

kho tầng trệt

3

600

2150

Cửa nhôm kính

1

DA01

Cửa nhôm kính hai cánh mở trượt về một phía một cánh fix

Cửa đi ra logia phòng khách căn hộ

150

2600

1820

2

DA02

Cửa nhôm kính hai cánh mở trượt

Cửa đi ra logia phòng khách căn hộ

75

2000

1820

3

DA03

Cửa nhôm kính một cánh mở quay

Cửa đi ra logia bếp căn hộ

140

760

2160

4

DA04

Cửa nhôm kính một cánh mở quay kết hợp vách mở trượt

Cửa đi ra logia căn hộ CH03, CH03B

60

((530+2630)x1270+(900x2160)

5

DA05

Cửa nhôm kính một cánh mở quay kết hợp vách mở trượt

Cửa đi ra logia căn hộ CH03A

1

2400

2180

6

DA06

Cửa nhôm kính hai cánh mở quay

Cửa ra vào phòng quản lý

1

1200

2150

7

DA07

Cửa nhôm kính hai cánh mở trượt

Cửa đi ra logia bếp căn hộ

1

2000

2170

8

DA08

Cửa nhôm kính một cánh mở quay

Phòng dịch vụ tầng 19

2

1500

2150

9

VK1

Vách nhôm kính cố định

Thương mại tầng 1

1

2380

4310

10

VK2

Vách nhôm kính cố định

Thương mại tầng 1

1

2060

4310

11

VK5

Vách nhôm kính cố định

Thương mại tầng 1

1

1910

4310

12

VK6

Vách nhôm kính cố định

Thang ST02 tầng 1

1

2160

4430

13

VK7

Vách nhôm kính cố định

Thang ST02 tầng 2

1

2160

2360

14

VK8

Vách nhôm kính cố định

Thang ST02 tầng 3

1

2160

2860

15

VK9

Vách nhôm kính cố định

Thang ST02 tầng 4

1

2160

2810

16

VK10

Vách nhôm kính cố định

Thang ST02 tầng 5

1

2160

2460

17

VK11

Vách nhôm kính cố định

Thang ST02 tầng 6 - tum

13

2160

2660

18

VK12

Vách kính thủy lực

Sảnh thang tầng 4-18

15

2835

2400

19

VK13

Vách nhôm kính cố định + cửa đi mở quay

P. sinh hoạt cộng đồng tầng 1

2

5240

4150

20

VK14

Vách nhôm kính cố định

P. sinh hoạt cộng đồng tầng 1

1

7315

4150

21

VK15

Vách kính thủy lực

Phòng dịch vụ tầng 19

1

2460

2700

22

SA01

Cửa sổ nhôm kính mở trượt

Phòng ngủ khối căn hộ

330

1600

1270

23

SA03

Cửa sổ nhôm kính mở trượt

Bếp CH01

60

1160

500

24

SA03*

Cửa sổ 2 lớp

Phòng ngủ giáp hành lang

15

900

560

25

SA04

Cửa sổ nhôm kính mở lật

Cuối hành lang khối căn hộ

56

1200

1270

26

SA05

Cửa sổ nhôm kính mở trượt

Phòng ngủ khối căn hộ

60

900

1270

27

SA06

Cửa sổ mở lùa

Nhà bảo vệ tầng 1

1

2000

1230

28

SA07

Vách cố định

Nhà bảo vệ tầng 1

1

415+1455+415

1230

29

SA08

Vách cố định + cửa sổ mở lật

Phòng dịch vụ tầng 19

1

7240

1250

30

SA09

Vách cố định

Phòng dịch vụ tầng 19

1

1310

1250

31

SA 10

Vách cố định + cửa sổ mở lật

Phòng dịch vụ tầng 19

4

3000

1250

32

SA 11

Vách cố định + cửa sổ mở lật

Phòng dịch vụ tầng 19

4

2520

1250

33

SA 12

Vách cố định + cửa sổ mở lật

Phòng dịch vụ tầng 19

3

6300

1250

34

SW01

Cửa sổ nhôm kính mở lật

Vệ sinh khối căn hộ

60

700

1270

35

SW02

Cửa sổ nhôm kính mở lật

Vệ sinh khối căn hộ

60

560

560

36

SW03

Cửa sổ nhôm kính mở lật

Vệ sinh khối căn hộ

225

560

560

37

SW04

Cửa sổ nhôm kính mở lật

Vệ sinh tầng 19

3

560

560

38

WS01

Cửa chớp thông gió

Phòng máy phát tầng 1

2

1200

580

39

WS02

Cửa chớp thông gió

Phòng kỹ thuật thang máy tầng tum

3

1200

600

Cửa thép hộp

1

DSH01

Cửa thép một cánh mở quay

Cửa hành lang kỹ thuật tầng 1

1

1100

4310

Cửa gỗ

1

DW01

Cửa gỗ công nghiệp một cánh mở quay

Cửa ra vào căn hộ

210

975

2170

2

DW02

Cửa gỗ công nghiệp một cánh mở quay

Cửa phòng ngủ căn hộ

483

910

2170

3

DW03

Cửa gỗ công nghiệp một cánh mở quay

Cửa vệ sinh căn hộ

408

770

2170

Cửa cuốn

1

CC1

Cửa cuốn tự động

Shop House

1

5115

4310

2

CC2

Cửa cuốn tự động

Shop House

6

6000

4310

3

CC3

Cửa cuốn tự động

Shop House

2

4660

4310

4

CC4

Cửa cuốn tự động

Shop House

2

4430

4310

5

CC5

Cửa cuốn tự động

Shop House

2

3500

4310

6

CC6

Cửa cuốn tự động

Shop House

1

4220

4310

7

CC7

Cửa cuốn tự động

Shop House

1

5100

4310

8

CC8

Cửa cuốn tự động

Shop House

1

4420

4310

Ghi chú:

-       Đây là khối lượng sơ bộ theo hồ sơ yêu cầu chào giá, Nhà thầu có trách nhiệm bóc tách khối lượng chi tiết theo thiết kế được duyệt.

-       Khuyến khích nhà thầu đề xuất điều chỉnh thiết kế và mẫu mã cửa để tăng cường chất lượng và thẩm mỹ.

Mục 3. Nội dung của HSCG
1. HSCG cũng như tất cả các văn bản, tài liệu trao đổi giữa bên mời thầu và nhà thầu liên quan đến việc chào giá cạnh tranh phải được viết bằng tiếng Việt.
2. HSCG do nhà thầu chuẩn bị bao gồm:

    a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao y chứng thực);

    b) Đơn chào giá theo Mẫu số 01 Phần C;

    c) Biểu giá chào theo Mẫu số 03 Phần C;

    d) Tiến độ cung cấp và thi công lắp đặt chi tiết;

    e) Hồ sơ năng lực nhà thầu: Giới thiệu về công ty, sơ đồ tổ chức, năng lực tài chính (báo cáo tài chính), năng lực chuyên môn, các công trình đã thực hiện (hợp đồng);

Mục 4. Đơn chào giá

Đơn chào giá được ghi đầy đủ theo Mẫu số 01 Phần C, có chữ ký của người đại diện hợp pháp của nhà thầu (người đại diện theo pháp luật của nhà thầu hoặc người được ủy quyền kèm theo giấy ủy quyền theo Mẫu số 02 Mục C).

Mục 5. Giá chào
1. Giá chào là giá do nhà thầu ghi trong đơn chào giá sau khi trừ phần giảm giá (nếu có). Giá chào phải bao gồm toàn bộ các chi phí cần thiết để thực hiện gói thầu trên cơ sở yêu cầu của HSYC Giá chào được chào bằng đồng Việt Nam.

2. Trường hợp nhà thầu có thư giảm giá thì có thể nộp cùng hoặc nộp riêng song phải bảo đảm bên mời thầu nhận được trước thời điểm hết hạn nộp HSCG. Trong đề xuất giảm giá, nhà thầu cần nêu rõ nội dung và cách thức giảm giá vào các hạng mục cụ thể nêu trong biểu giá chào bằng giá trị tuyệt đối. Trường hợp không nêu rõ cách thức giảm giá thì được hiểu là giảm đều theo tỷ lệ cho tất cả các loại hàng hóa nêu trong biểu chào giá.

3. Biểu giá chào phải được ghi đầy đủ theo Mẫu số 03 Mục C và có chữ ký của người đại diện hợp pháp của nhà thầu.

Mục 6. Thời hạn hiệu lực của báo giá

Thời gian có hiệu lực của báo giá là 60 ngày, kể từ ngày có thời điểm đóng thầu.

Mục 7. Nộp báo giá
1. Nhà thầu phải nộp trực tiếp hoặc gửi đến địa chỉ của bên mời thầu nhưng phải đảm bảo bên mời thầu nhận được trước 9h00 giờ, ngày 30 tháng 08 năm 2019
2. Địa chỉ nộp HSDT:

Ban Quản lý dự án – Công ty Cổ Phần Đầu tư VCN

Địa chỉ: Tòa nhà VCN, đường A1, Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung, TP. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa.

Điện thoại: 0258.625.4125/204

3. Số lượng HSCG:

- 01 bản gốc và 02 bản chụp HSDT, ghi rõ "bản gốc" và "bản chụp" tương ứng.

Mục 8. Làm rõ HSCG

1. Trong quá trình đánh giá HSCG, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu làm rõ nội dung của HSCG và bổ sung tài liệu trong trường hợp HSCG thiếu tài liệu theo yêu cầu của HSYC với điều kiện không làm thay đổi nội dung cơ bản của HSCG đã nộp và không thay đổi giá chào.

2. Việc làm rõ HSCG được thực hiện giữa bên mời thầu và nhà thầu có HSCG cần phải làm rõ phải được lập thành văn bản và được bên mời thầu lưu giữ như một phần của HSCG.

B. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT VÀ TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ

Mục 1. Yêu cầu kỹ thuật
Hàng hóa đảm bảo quy cách, kích thước, chất lượng theo thiết kế được phê duyệt.
1.1  Yêu cầu chất lượng: 
-    Hàng hóa phải mới 100% khi đưa vào công trình.
-    Về nguồn gốc xuất xứ, số lượng vật tư chính (Nhôm, kính, phụ kiện cửa): 
    
+ Nhôm theo đúng quy cách chủng loại sản phẩm của nhà máy nhôm Xingfa Quảng Đông màu ghi xám, theo hệ quy định của từng sản phẩm (Sử dụng hệ nhôm Ray cao thấp đối với hệ cửa lùa);
    
+ Phụ kiện Kinlong nhập khẩu đồng bộ theo quy định của từng sản phẩm.
    
+ Toàn bộ công trình sử dụng kính an toàn loại màu trắng dày 6,38mm; kính cường lực theo yêu cầu kỹ thuật (bản vẽ thiết kế được chủ đầu tư phê duyệt). Phôi kính Bình Dương VIGLACERA hoặc Việt Nhật;
    
+ Cửa gỗ công nghiệp nguyên vật liệu phải qua xử lý bằng các chất phụ gia chống ẩm, đảm bảo không bị cong vênh, mối mọt;
    
+ Cửa thép chống cháy vật liệu bông thủy tinh tỷ trọng 70 kg/m3.
-   Vật tư phụ:
    
+  Keo DOWSIL Neutral Plus Silicone Sealant (Mỹ)
    
+ Keo ép góc PU88 (Mỹ) ;
    
+ Gioăng cao su EPDM cho hệ mở quay và lông phớt cho hệ cửa lùa ;
    
+ Toàn bộ công trình sử dụng Vít innox;
1.2 Yêu cầu kỹ thuật:
- Hàng hóa được chọn lọc, phân loại, kiểm tra và giám sát chất lượng trước khi xuất hàng.
- Các thông số kỹ thuật phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành.
- Kích thước, quy cách sản phẩm theo đúng yêu cầu của hồ sơ thiết kế đã được bên A phê duyệt.
- Cung cấp đầy đủ các chứng chỉ chất lượng, xuất xứ của vật liệu.
Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá

Sử dụng phương pháp đánh giá theo tiêu chí "đạt"/"không đạt", HSCG chỉ được đánh giá là “đạt” khi tất cả nội dung chi tiết được đánh giá là “đạt”.
2. 1 Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm

STT

 

Nội dung

 

Yêu cầu tối thiểu

 

1

 

Năng lực kinh nghiệm

 

 

 

1.1

 

Số năm kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực thi công lắp đặt Cửa nhôm kính (tính đến thời điểm tháng 5/2019). Bản sao chứng thực các tài liệu pháp lý: Giấy đăng ký kinh doanh

 

≥ 3 năm

 

1.2

 

Số lượng Hợp đồng và biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (bản sao chứng thực) của nhà thầu đã hoặc đang thi công cùng thương hiệu, cùng cấp trong hồ sơ trong vòng 3 năm trở lại đây (2016; 2017; 2018)

 

3 hợp đồng

 

2

 

Năng lực kỹ thuật

 

 

 

2.1

 

Số lượng cán bộ kỹ thuật giám sát là kỹ sư đúng chuyên ngành có thâm niên công tác từ 3 năm trở lên, cụ thể

 

 

 

 

 

+ Kỹ sư cơ khí

 

01 người

 

2.2

 

Số lượng công nhân lắp đặt cửa nhôm kính có kinh nghiệm

 

15 người 

 

2.3

 

Số lượng máy móc thiết bị mà nhà thầu huy động để thực hiện gói thầu nhằm đảm bảo tiến độ đề ra.

 

Có danh sách

 

3

 

Năng lực tài chính trong 3 năm gần đây

 

 

 

 

 

+ Không thua lỗ trong 3 năm;

 

 

 

  2. 2 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật

STT

 

Nội dung yêu cầu

 

Mức độ đáp ứng

 

Đạt

 

Không đạt

 

1

 

Phạm vi cung cấp

 

 

 

 

 

1.1

 

Chủng loại hàng hóa thiết bị theo Phạm vi cung cấp

 

Đúng

 

Không đúng

 

1.2

 

Sản phẩm, phụ kiện cung cấp phải đảm bảo nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, hợp lệ. Nhà thầu phải có:
    
- Ký mã hiệu của nhà sản xuất;
    - Nhãn mác;
    - Tên nhà sản xuất;
    - Giấy chứng nhận xuất xứ và giấy chứng nhận chất lượng đối với các sản phẩm, phụ kiện nhập khẩu.

 

Đáp ứng yêu cầu

 

Có 1 loại hàng hóa, phụ kiện không nêu nhà sản xuất; xuất xứ.

 

2

 

Thời gian bắt đầu thi công: từ ngày 01/11/2019 đến 30/06/2020

 

Đảm bảo

 

Không đảm bảo

 

3

 

Tiến độ cung cấp và thi công

 

Có tiến độ thi công chi tiết

 

Không có tiến độ thi công chi tiết

 

4

 

Thời gian bảo hành

 

≥ 36 tháng

 

 < 36 tháng

 


2 CT4 HSYC CHAO GIA CUA GO - NHOM KINH.pdf
ban ve cua CT4.pdf

Đấu thầu - chào giá
Khách viếng thăm
Trực tuyến: 49
Tổng cộng: 2.681.438
Thiết kế và phát triển: SweetSoft
 
>