Căn hộ CT2Phố cảnh Phước HảiPhối cảnh vĩnh điềm trung

HỒ SƠ YÊU CẦU CHÀO GIÁ CẠNH TRANH GÓI THẦU: CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CAMERA AN NINH VCN TOWER DỰ ÁN: KHU ĐÔ THỊ VCN - PHƯỚC HẢI, TP. NHA TRANG, TỈNH KHÁNH HÒA

A. CHỈ DẪN ĐỐI VỚI NHÀ THẦU

Mục 1. Nội dung gói thầu

        Bên mời thầu là Công ty CP Đầu tư VCN mời nhà thầu tham gia chào giá cạnh tranh cho gói thầu Cung cấp và lắp đặt hệ thống camera an ninh VCN Tower thuộc dự án Khu đô thị VCN - Phước Hải, TP. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa.

Mục 2. Phạm vi cung cấp

        Cung cấp và lắp đặt hệ thống camera an ninh VCN Tower thuộc dự án Khu đô thị VCN - Phước Hải.

Mục 3. Nội dung của HSCG

        1. HSCG cũng như tất cả các văn bản, tài liệu trao đổi giữa bên mời thầu và nhà thầu liên quan đến việc chào giá cạnh tranh phải được viết bằng tiếng Việt.

        2. HSCG do nhà thầu chuẩn bị bao gồm

    a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao y chứng thực);

    b) Đơn chào giá theo Mẫu số 01 Phần C;

    c) Biểu giá chào theo Mẫu số 03 Phần C;

    d) Ngun gc xut x ca các thiết b, ph kin (kèm theo chng ch cht lượng và Catalogue); trong đó có ghi đầy đủ các thông s k thut;
    
e) Bng tiến độ chi tiết thc hi
n gói thầu;
    
f) Hồ sơ năng lực nhà thầu: Giới thiệu về công ty, sơ đồ tổ chức, năng lực tài chính (báo cáo tài chính đã được kiểm toán 03 năm gần nhất), năng lực chuyên môn, các công trình đã thực hiện (hợp đồng);

Mục 4. Đơn chào giá

        Đơn chào giá được ghi đầy đủ theo Mẫu số 01 Phần C, có chữ ký của người đại diện hợp pháp của nhà thầu (người đại diện theo pháp luật của nhà thầu hoặc người được ủy quyền kèm theo giấy ủy quyền theo Mẫu số 02 Mục C).

Mục 5. Giá chào

        1. Giá chào là giá do nhà thầu ghi trong đơn chào giá sau khi trừ phần giảm giá (nếu có). Giá chào phải bao gồm toàn bộ các chi phí cần thiết để thực hiện gói thầu trên cơ sở yêu cầu của HSYC. Giá chào được chào bằng đồng Việt Nam.

        2. Trường hợp nhà thầu có thư giảm giá thì có thể nộp cùng hoặc nộp riêng song phải bảo đảm bên mời thầu nhận được trước thời điểm hết hạn nộp HSCG. Trong đề xuất giảm giá, nhà thầu cần nêu rõ nội dung và cách thức giảm giá vào các hạng mục cụ thể nêu trong biểu giá chào bằng giá trị tuyệt đối. Trường hợp không nêu rõ cách thức giảm giá thì được hiểu là giảm đều theo tỷ lệ cho tất cả các loại hàng hóa nêu trong biểu chào giá.

        3. Biểu giá chào phải được ghi đầy đủ theo Mẫu số 03 Mục C và có chữ ký của người đại diện hợp pháp của nhà thầu.

Mục 6. Thời hạn hiệu lực của HSCG

        Thời gian có hiệu lực của báo giá là 60 ngày, kể từ ngày có thời điểm đóng thầu.
Mục 7. Nộp HSCG
        
1. Nhà thầu phải nộp trực tiếp hoặc gửi đến địa chỉ của bên mời thầu nhưng phải đảm bảo bên mời thầu nhận được trước 15h00 giờ, ngày 06 tháng 09 năm 2019.

        2. Địa chỉ nộp HSCG:

 - Ban Quản lý dự án – Công ty Cổ Phần Đầu tư VCN

 - Địa chỉ: Tầng 3, Tòa nhà VCN, đường A1, Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung, TP. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa.

 - Điện thoại: 0258.625.4125/ 0258.625.204

        3. Số lượng  HSCG:
 
- 01 bản gốc và 02 bản chụp HSDT, ghi rõ "bản gốc" và "bản chụp" tương ứng.

Mục 8. Làm rõ HSCG

        1. Trong quá trình đánh giá HSCG, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu làm rõ nội dung của HSCG và bổ sung tài liệu trong trường hợp HSCG thiếu tài liệu theo yêu cầu của HSYC với điều kiện không làm thay đổi nội dung cơ bản của HSCG đã nộp và không thay đổi giá chào.

        2. Việc làm rõ HSCG được thực hiện giữa bên mời thầu và nhà thầu có HSCG cần phải làm rõ phải được lập thành văn bản và được bên mời thầu lưu giữ như một phần của HSCG.

 
B. YÊU CẦU VỀ CHẤT LƯỢNG VÀ TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ

Mục 1. Yêu cầu về chất lượng
        - Vật tư mới 100%, đạt yêu cầu chất lượng và phù hợp với tiêu chuẩn hiện
hành.
        
- Thi công đúng thiết kế được duyệt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, tuyệt đối an toàn.

Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá

        Sử dụng phương pháp đánh giá theo tiêu chí "đạt"/"không đạt", HSCG chỉ được đánh giá là “đạt” khi tất cả nội dung chi tiết được đánh giá là “đạt”.

    2. 1 Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm

 

TT

Nội dung

Yêu cầu tối thiểu

1

Năng lực kinh nghiệm

 


1.1

 

Số năm kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực sản xuất hoặc kinh doanh thiết bị tính đến thời điểm đóng thầu.
Bản sao chứng thực các tài liệu pháp lý: Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật.

≥ 01 năm

 

1.2

Số lượng Hợp đồng và biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (bản sao chứng thực) của nhà thầu đã hoặc đang thi công công trình tương đương trong vòng 05 năm gần nhất.

3 hợp đồng

2

Năng lực kỹ thuật

 

2.1

Số lượng cán bộ kỹ thuật giám sát là kỹ sư đúng chuyên ngành có thâm niên công tác từ 3 năm trở lên, cụ thể:

 

 

 

 

+ Kỹ sư công nghệ thông tin

02 người

2.2

Số lượng công nhân lắp đặt có kinh nghiệm

10 người 

2.3

Số lượng máy móc thiết bị mà nhà thầu huy động để thực hiện gói thầu nhằm đảm bảo tiến độ, chất lượng đề ra.

Có danh sách

3

Năng lực tài chính trong 3 năm gần đây

 

 

 

+ Không thua lỗ trong 3 năm;

 

     2. 2 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật

STT

Nội dung yêu cầu

Mức độ đáp ứng

Đạt

Không đạt

1

Phạm vi cung cấp

 

 

1.1

Chủng loại hàng hóa thiết bị theo Phạm vi cung cấp

Đúng

Không đúng

1.2

 

Sản phẩm, phụ kiện cung cấp phải đảm bảo nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, hợp lệ. Nhà thầu phải có:
- Ký mã hiệu của nhà sản xuất;
-Nhãn mác;
- Tên nhà sản xuất;
- Nguồn gốc xuất xứ;
- Giấy chứng nhận xuất xứ và giấy chứng nhận chất lượng đối với các sản phẩm, phụ kiện nhập khẩu

Đáp ứng yêu cầu

Có 1 loại hàng hóa, phụ kiện không nêu nhà sản xuất; xuất xứ.

2

Khả năng cung cấp

 

 

 

 

 

Nhà thầu có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất, hoặc thỏa thuận đại lý của hãng tại Việt Nam.
    Ghi chú: Tất cả tài liệu nêu trên tài liệu nào là tiếng nước ngoài phải kèm theo bản dịch Tiếng Việt.

Đáp ứng theo yêu cầu

 Không có 01 trong  các tài liệu yêu cầu

3

Biện pháp tổ chức cung cấp lắp đặt; quản lý chất lượng và an toàn phòng chống cháy nổ

3.1

Biện pháp tổ chức cung cấp, lắp đặt; quản lý chất lượng cung cấp, lắp đặt thiết bị.

Có thể hiện hợp lý

Không thể hiện hoặc  thể hiện không hợp lý

3.2

Biện pháp đảm bảo an toàn lao động, phòng chống cháy nổ.

Có thể hiện hợp lý

Không thể hiện hoặc  thể hiện không hợp lý

3.3

Tiến độ cung cấp và lăp đặt thiết bị

Có thể hiện hợp lý

Không thể hiện hoặc  thể hiện không hợp lý

4

Bảo hành - Bảo trì

 

4.1

Thời gian bảo hành

12 tháng cho toàn bộ công trình;

24 tháng cho camera, đầu ghi hình.

36 tháng cho ổ cứng





<
12 tháng

4.2

Bảo trì

12 tháng sau khi hết bảo hành

Không bảo trì

4.3

Lịch trình bảo trì trong và sau thời gian bảo hành

Không có

4.4

Tính giá bảo trì sau thời gian bảo hàng ( không bao gồm trong bảng giá chào của gói thầu).

Không có

5

Đào tạo và hướng dẫn vận hành
( Kế hoạch đào tạo và hướng dẫn vận hành).

Không có


C. BIỂU MẪU

                                                                                                           

Mẫu số 1

ĐƠN CHÀO GIÁ

________, ngày ____ tháng ____ năm ____

 

Kính gửi: __________________ [Ghi tên bên mời thầu]

                (sau đây gọi là bên mời thầu)

Sau khi nghiên cứu hồ sơ bao gồm yêu cầu chào giá cạnh trang và văn bản yêu cầu sửa đổi hồ sơ chào giá cạnh trang (nếu có) mà chúng tôi đã nhận được, chúng tôi,  _____  [Ghi tên nhà thầu], cam kết thực hiện gói thầu _____ [Ghi tên gói thầu] theo đúng yêu cầu của hồ sơ yêu cầu với tổng số tiền là _____ [Ghi giá trị bằng số, bằng chữ] cùng với biểu giá kèm theo, thời gian thực hiện hợp đồng   _____ [Trong đó ghi rõ thời gian thực hiện từng giai đoạn]. Thời gian bảo hành là _____ tháng; đơn giá và nội dung bảo trì [Đính kèm].
                                                                                                    
                                                                                                    Đại diện hợp pháp của nhà thầu(1)

                                                                                           [Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

  (1) Trường hợp đại diện theo pháp luật của nhà thầu ủy quyền cho cấp dưới ký đơn dự thầu thì phải gửi kèm theo Giấy ủy quyền theo Mẫu số 2 phần này; trường hợp tại điều lệ công ty hoặc tại các tài liệu khác liên quan có phân công trách nhiệm cho cấp dưới ký đơn đề xuất dự thầu thì phải gửi kèm theo các văn bản này (không cần lập Giấy ủy quyền theo Mẫu số 2 Chương này). Nếu nhà thầu được dự thầu, trước khi ký kết hợp đồng, nhà thầu phải trình chủ đầu tư bản chụp được chứng thực các văn bản này.


Mẫu số 2

GIẤY ỦY QUYỀN(1)

 

Hôm nay, ngày ____ tháng ____ năm ____, tại ____
Tôi là____ [Ghi tên, số CMND hoặc số hộ chiếu, chức danh của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu], người đại diện theo pháp luật của ____ [Ghi tên nhà thầu] có địa chỉ tại____ [Ghi địa chỉ của nhà thầu] bằng văn bản này ủy quyền cho____ [Ghi tên, số CMND hoặc số hộ chiếu, chức danh của người được ủy quyền] thực hiện các công việc sau đây trong quá trình tham gia dự thầu gói thầu____ [Ghi tên gói thầu] thuộc dự án____ [Ghi tên dự án] do____ [Ghi tên bên mời thầu] tổ chức:

[- Ký đơn dự thầu;

- Ký các văn bản, tài liệu để giao dịch với bên mời thầu trong quá trình tham gia dự thầu, kể cả văn bản giải trình, làm rõ HSCG;

- Tham gia quá trình thương thảo hợp đồng;

- Tham gia quá trình hoàn thiện hợp đồng;

- Ký kết hợp đồng với chủ đầu tư nếu được dự thầu.] (2)

Người được ủy quyền nêu trên chỉ thực hiện các công việc trong phạm vi ủy quyền với tư cách là đại diện hợp pháp của____ [Ghi tên nhà thầu]. ____ [Ghi tên người đại diện theo pháp luật của nhà thầu] chịu trách nhiệm hoàn toàn về những công việc do ____ [Ghi tên người được ủy quyền] thực hiện trong phạm vi ủy quyền.

Giấy ủy quyền có hiệu lực kể từ ngày ____ đến ngày ____(3). Giấy ủy quyền này được lập thành ____ bản có giá trị pháp lý

 Người được ủy quyền                                                                                Người ủy quyền 
[Ghi tên, chức danh, ký tên và                                                         [Ghi tên người đại diên theo pháp luật của
    đóng dấu (nếu có)]                                                                       nhà thầu, chức danh, ký tên và đóng dấu]

 Ghi chú:
    (1) Trường hợp ủy quyền thì bản gốc giấy ủy quyền phải được gửi cho bên mời thầu cùng với đơn đề xuất dự thầu theo quy định tại Mục 4 Chương I. Việc ủy quyền của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu cho cấp phó, cấp dưới, giám đốc chi nhánh, người đứng đầu văn phòng đại diện của nhà thầu để thay mặt cho người đại diện theo pháp luật của nhà thầu thực hiện một hoặc các nội dung công việc nêu trên đây. Việc sử dụng con dấu trong trường hợp được ủy quyền có thể là dấu của nhà thầu hoặc dấu của đơn vị mà cá nhân liên quan được ủy quyền. Người được ủy quyền không được tiếp tục ủy quyền cho người khác.
    (2) Phạm vi ủy quyền bao gồm một hoặc nhiều công việc nêu trên.
    (3) Ghi ngày có hiệu lực và ngày hết hiệu lực của giấy ủy quyền phù hợp với quá trình tham gia dự thầu.
 

                                                                                                                                    Mẫu số 3

BIỂU GIÁ CHÀO

      1. Tổng giá dự thầu: ....................


STT


Nội dung

Số lượng

Đơn giá (VND)

Thành tiền(VND)

Vật tư, thiết bị

Nhân công

1

 

 

 

 

...............

2

 

 

 

 

...............

3

 

 

 

..............

Cộng

...............

Chi phí máy và phụ phí khác

...............

Lợi nhuận

...............

VAT 10%

 

...............

Tổng cộng

 

...............

                             (Bằng chữ: .........................................)

Ghi chú: Giá trên đã bao gồm: thuế thu nhập, thuế giá trị gia tăng, các loại thuế nhập khẩu, thủ tục hải quan, vận chuyển đến chân công trình, các chi phí nhân công, quản lý, lợi nhuận của nhà thầu, ...

     2. Phương thức thanh toán:
 - Tạm ứng hợp đồng: ...................
% giá trị hợp đồng.
 - Thanh toán theo giai đoạn: .....................

3.
Bảo lãnh hợp đồng và bảo lãnh tạm ứng:
        
Trước khi bên A tạm ứng hợp đồng cho bên B, bên B cam kết bảo lãnh thực hiện hợp đồng 5% giá trị hợp đồng và bảo lãnh tạm ứng đúng bằng giá trị bên B ứng.
                                                                                                        
                                                                                               Đại diện hợp pháp của nhà thầu
 
                                                                                           [Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]



thu moi thau.pdf

Đấu thầu - chào giá
Khách viếng thăm
Trực tuyến: 46
Tổng cộng: 2.760.408
Thiết kế và phát triển: SweetSoft
 
>